未改正的

vị cải chánh đích

Hán Việt: vị cải chánh đích

Tổng quan

chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng, (vật lý) chưa chỉnh lưu, (hoá học) chưa cất lại, chưa tinh cất, rađiô không tách sóng, (toán học) chưa cầu trường

Cấu tạo: (vị) + (cải) + (chánh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng, (vật lý) chưa chỉnh lưu, (hoá học) chưa cất lại, chưa tinh cất, rađiô không tách sóng, (toán học) chưa cầu trường