未殺菌的

vị sát khuẩn đích

Hán Việt: vị sát khuẩn đích

Tổng quan

không bị cằn cỗi, không được khử, không được tiệt trùng, không mất khả năng sinh con, sinh sản

Cấu tạo: (vị) + (sát) + (khuẩn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bị cằn cỗi, không được khử, không được tiệt trùng, không mất khả năng sinh con, sinh sản