未篩過的

vị si quá đích

Hán Việt: vị si quá đích

Tổng quan

không cài then; đã rút chốt; đã mở then cài, đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc, không rây, chưa rây; thô (bột)

Cấu tạo: (vị) + (si) + (quá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cài then; đã rút chốt; đã mở then cài, đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc, không rây, chưa rây; thô (bột)