未簽收的

vị thiêm thu đích

Hán Việt: vị thiêm thu đích

Tổng quan

chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn)

Cấu tạo: (vị) + (thiêm) + (thu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa ký nhận số tiền đ tr (trên một biên lại, hoá đn); chưa đóng dấu nhận thực "đ tr" (trên một hoá đn)