未耕種的

vị canh chủng đích

Hán Việt: vị canh chủng đích

Tổng quan

không cày cấy (đất), thô, không mài nhãn, thô lỗ (người, tác phong)

Cấu tạo: (vị) + (canh) + (chủng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cày cấy (đất), thô, không mài nhãn, thô lỗ (người, tác phong)