未能免俗
vị năng miễn tục
Hán Việt: vị năng miễn tục · Pinyin: wèi néng miǎn sú
Tổng quan
không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ) | bị ràng buộc bởi quy ước
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể phá vỡ tục lệ (thành ngữ) | bị ràng buộc bởi quy ước
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未能免於世俗之例。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「未能免俗,聊復爾耳。」唐.楊烱〈送東海孫尉詩序〉:「未能免俗,何莫賦詩,綴集眾篇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没能够摆脱开自己不以为然的风俗习惯。
- Tân Hoa Tự Điển 1.未能免于俗例或常情。典出南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》"阮仲容步兵居道南,诸阮居道北;北阮皆富,南阮贫。七月七日,北阮盛晒衣,皆纱罗锦绮。仲容以竿挂大布犊鼻裻于中庭。人或怪之,答曰'未能免俗,聊复尔耳。'"。
Eng
- CC-CEDICT unable to break the custom (idiom)|bound by conventions
- Cihui 未能免俗 èinéngmiǎnsú f.e. be unable to rise above the convention