未解決的

vị giải quyết đích

Hán Việt: vị giải quyết đích

Tổng quan

còn do dự, chưa quyết định, không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc), không được tách ra thành thành phần cấu tạo, (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai không được gii quyết (vấn đề); không tìm ra; chưa hiểu được (điều bí ẩn)

Cấu tạo: (vị) + (giải) + (quyết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còn do dự, chưa quyết định, không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc), không được tách ra thành thành phần cấu tạo, (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai không được gii quyết (vấn đề); không tìm ra; chưa hiểu được (điều bí ẩn)