未調節的

vị điều tiết đích

Hán Việt: vị điều tiết đích

Tổng quan

không được dàn xếp, không thích ứng không được điều chỉnh, không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc...), không được điều hoà (số tiền chi tiêu...)

Cấu tạo: (vị) + 調 (điều) + (tiết) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được dàn xếp, không thích ứng không được điều chỉnh, không được sắp đặt, không được chỉnh đốn (công việc...), không được điều hoà (số tiền chi tiêu...)