未載於的

vị tái vu đích

Hán Việt: vị tái vu đích

Tổng quan

không được ghi danh, không có trong danh sách công bố (nhất là bảng giá ở sở giao dịch chứng khoán), (nói về số điện thoại) không nằm trong danh bạ

Cấu tạo: (vị) + (tái) + (vu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được ghi danh, không có trong danh sách công bố (nhất là bảng giá ở sở giao dịch chứng khoán), (nói về số điện thoại) không nằm trong danh bạ