未達一間
vị đạt nhất gian
Hán Việt: vị đạt nhất gian · Pinyin: wèi dá yī jiān
Tổng quan
chỉ khác biệt một chút | không khác nhau nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ khác biệt một chút | không khác nhau nhiều
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指未能通达,只差一点。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓未能通达,只差一点。
Eng
- CC-CEDICT differing only slightly|not much between them
- Cihui 未達一間 èidáyījiān f.e. not very different; pretty much the same