未達一間

wèi dá yī jiān vị đạt nhất gian

Hán Việt: vị đạt nhất gian · Pinyin: wèi dá yī jiān

Tổng quan

chỉ khác biệt một chút | không khác nhau nhiều

Cấu tạo: (vị) + (đạt) + (nhất) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ khác biệt một chút | không khác nhau nhiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相去幾微。漢.揚雄《法言.問神》:「顏淵亦潛心於仲尼矣,未達一間耳。」

Eng

  • CC-CEDICT differing only slightly|not much between them
  • Cihui 未達一間 èidáyījiān f.e. not very different; pretty much the same