末大必折

mò dà bì zhé mạt đại tất chiết

Hán Việt: mạt đại tất chiết · Pinyin: mò dà bì zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (mạt) + (đại) + (tất) + (chiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹梢過於粗,樹就會折斷。語出《左傳.昭公十一年》:「末大必折,尾大不掉,君所知也。」比喻下屬的勢力坐大,就會危及、損害在上位的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 末:树梢,末梢。树木枝端粗大,必折其干。喻下属权重,危及上级。
  • Tân Hoa Tự Điển 末树梢,末梢。树木枝端粗大,必折其干。喻下属权重,危及上级。