末如之何

mò rú zhī hé mạt như chi hà

Hán Việt: mạt như chi hà · Pinyin: mò rú zhī hé

Tổng quan

Cấu tạo: (mạt) + (như) + (chi) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有辦法、莫可奈何。《抱朴子.內篇.塞難》:「吾所以不能嘿者,冀夫可上可下者,可引致耳。其不移者,古人末如之何矣!」宋.周密《齊東野語.卷五.端平襄州本末》:「九月十日,聞王旻帶所納叛軍來襄,人疑其反復不常,而末如之何。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言无法对付,莫可奈何。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言无法对付,莫可奈何。