末年

mò niánmạt niên

Hán Việt: mạt niên · Pinyin: mò nián

Tổng quan

những năm cuối; cuối thời (của một triều đại). cuối thời nhà Minh. 道光末年. năm cuối niên hiệu Đạo Quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.老年; 晩年。 2.指一个君主在位或一个年号的最后一段时期。 3.指一个朝代最后的一段时期。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個君王或一個年號的最後一段時期。《儒林外史》第二回:「那時成化末年,正是天下繁富的時候。」

Cấu tạo: 末 (mạt) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tuổi già, chỉ những năm cuối cùng của cuộc đời.; những năm cuối (của một chế độ); mạt niên: những năm cuối/cuối thời; những năm cuối; cuối thời (của một triều đại). cuối thời nhà Minh. 道光末年. năm cuối niên hiệu Đạo Quang..; Đuổi già, chỉ những năm cuối cùng của cuộc đời.; cuối thời
  • Biên soạn 1. last years of a dynasty/reign 2. the declining years of one's life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個君王或一個年號的最後一段時期。《儒林外史》第二回:「那時成化末年,正是天下繁富的時候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.老年; 晩年。 2.指一个君主在位或一个年号的最后一段时期。 3.指一个朝代最后的一段时期。

Eng

  • JMdict the last days
  • JMdict the final years
  • JMdict the last generation
  • Cihui the final years (of a regime)
  • Tần suất từ n. 1. last years of a dynasty/reign 2. the declining years of one's life

Đức

  • Handedict Bsp.: 明朝末年 明朝末年 -- letzte Jahre der Ming-Dynastie

ja

  • JMdict 末年(まつねん)

other

  • Nguồn khác Tuổi già, chỉ những năm cuối cùng của cuộc đời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末期

Từ trái nghĩa

初年