末年

mò nián mạt niên

Hán Việt: mạt niên · Pinyin: mò nián

Tổng quan

những năm cuối (của một chế độ) uổi già, chỉ những năm cuối cùng của cuộc đời. mạt niên mạt niên ☆Tuổi già, chỉ những năm cuối cùng của cuộc đời.

Cấu tạo: (mạt) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những năm cuối (của một chế độ) uổi già, chỉ những năm cuối cùng của cuộc đời. mạt niên mạt niên ☆Tuổi già, chỉ những năm cuối cùng của cuộc đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個君王或一個年號的最後一段時期。《儒林外史》第二回:「那時成化末年,正是天下繁富的時候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 老年;晩年; 指一个君主在位或一个年号的最后一段时期; 指一个朝代最后的一段时期。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.老年;晩年。 2.指一个君主在位或一个年号的最后一段时期。 3.指一个朝代最后的一段时期。

Eng

  • CC-CEDICT the final years (of a regime)
  • Cihui the final years (of a regime)

ja

  • JMdict the last days|the final years|the last generation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末期

Từ trái nghĩa

初年