末期

mò qīmạt kì

Hán Việt: mạt kì · Pinyin: mò qī

Tổng quan

KI, CƠ thời kì cuối; mạt kì

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.行将结束的时期; 最后的一段时期。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

最後一段時期。如:「戰國末期,秦國逐漸強大,露出兼併天下的野心。」《文明小史》第五六回:「太平天國末期,清兵攻下南京,誆說都是曾國藩一人之力。」

Cấu tạo: 末 (mạt) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuối (của một giai đoạn)
  • Cihui phần cuối
  • Cihui giai đoạn cuối
  • Tần suất từ buổi chiều, buổi tối, tối đêm, (nghĩa bóng) lúc xế bóng; KI, CƠ thời kì cuối; mạt kì; cuối (của một giai đoạn) , phần cuối , giai đoạn cuối; mạt ky/mạt kì/mạt kỳ: thời kì cuối/mạt kì; mạt kì
  • Biên soạn last/final phase/stage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最後一段時期。如:「戰國末期,秦國逐漸強大,露出兼併天下的野心。」《文明小史》第五六回:「太平天國末期,清兵攻下南京,誆說都是曾國藩一人之力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.行将结束的时期; 最后的一段时期。
  • Kaggle Zh-Vi evening

Eng

  • JMdict hour of death
  • JMdict one's last moments
  • JMdict end of one's life
  • JMdict last years
  • JMdict closing years
  • JMdict last days
  • JMdict closing days
  • JMdict end
  • Cihui end (of a period); last part; final phase
  • Tần suất từ n. last/final phase/stage , Gōngchéng yǐjing dàole ∼. The engineering project has reached the final stage

Đức

  • Handedict Endphase, letzte Phase

ja

  • JMdict 末期(まつご)
  • JMdict 末期(まっき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末年

Từ trái nghĩa

初期