本來

běn lái bổn lai

Hán Việt: bổn lai · Pinyin: běn lái

Tổng quan

gốc gác | vốn dĩ | lúc đầu | không cần nói cũng rõ | tất nhiên bản lai (雜語)無物之始。謂之本來。如云無始以來。☸ 形 1. vốn có; lúc đầu; ban đầu; khởi thuỷ. 原有的。 本來的面貌 diện mạo ban đầu 本來的顏色 màu lúc đầu; màu khởi thuỷ 2. trước đây; lúc trước; lúc đầu; vốn (so sánh tình hình hiện tại và lúc trước, biểu thị ngữ khí thay đổi trước sau. Thường dùng ở nửa câu trước, dùng tình huống lúc đầu để đưa ra tiền đề hoặc cơ sở cho…

Cấu tạo: (bổn) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gốc gác | vốn dĩ | lúc đầu | không cần nói cũng rõ | tất nhiên bản lai (雜語)無物之始。謂之本來。如云無始以來。☸ 形 1. vốn có; lúc đầu; ban đầu; khởi thuỷ. 原有的。 本來的面貌 diện mạo ban đầu 本來的顏色 màu lúc đầu; màu khởi thuỷ 2. trước đây; lúc trước; lúc đầu; vốn (so sánh tình hình hiện tại và lúc trước, biể…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原來、原先。《儒林外史》第三回:「我這舍舅,本來原不是生意人。」《文明小史》第三一回:「可巧對面客店裡有一位河南顧舉人,本來約著同伴出京的,忽然走來,伯集把方才要帳的情形合他說了。」 2.表示理所當然。如:「做事本來就應該小心謹慎,避免節外生枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原有的~面貌ㄧ~的颜色; 原先;先前他~身体很瘦弱,现在很结实了ㄧ我~不知道,到了这里才听说有这么回事; 表示理所当然~就该这样办。
  • Tân Hoa Tự Điển ①原有的~面貌ㄧ~的颜色。②原先;先前他~身体很瘦弱,现在很结实了ㄧ我~不知道,到了这里才听说有这么回事。③表示理所当然~就该这样办。

Eng

  • CC-CEDICT original|originally|at first|it goes without saying|of course
  • Cihui original; originally; at first; it goes without saying; of course

ja

  • JMdict originally|primarily|essentially|intrinsically|naturally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原本 · 向来