分外

fèn wài phân ngoại

Hán Việt: phân ngoại · Pinyin: fèn wài

Tổng quan

cực kỳ | không phải trách nhiệm hoặc công việc của mình hông thuộc chức vụ của mình. phận ngoại phận ngoại ☆Không thuộc chức vụ của mình.

Cấu tạo: (phân) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ | không phải trách nhiệm hoặc công việc của mình hông thuộc chức vụ của mình. phận ngoại phận ngoại ☆Không thuộc chức vụ của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本分之外。指非己所當得。唐.王建〈贈崔禮駙馬〉詩:「家中弦管聽常少,分外詩篇看即新。」元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「就准了她先借四十兩銀子,分外但得些少東西,夠小生應舉之費,便也過望了。」 2.特別、格外。如:「比賽得獎,分外高興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本分以外分外事|不务分外之赏; 副词。表示程度高久别重逢,分外高兴|月到中秋分外明。
  • Tân Hoa Tự Điển ①本分以外分外事|不务分外之赏。②副词。表示程度高久别重逢,分外高兴|月到中秋分外明。

Eng

  • CC-CEDICT exceptionally|not one's responsibility or job
  • Cihui exceptionally; not one's responsibility or job

ja

  • JMdict not within proper limits|excessive|unmerited|special

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

格外 · 特别 · 非分 · 额外

Từ trái nghĩa

分内 · 平常 · 本分