本分田地

bổn phân điền địa

Hán Việt: bổn phân điền địa

Tổng quan

BẢN PHẬN ĐIỀN ĐỊA Còn gọi: Bản Lai Điền Địa. VNNL q. 10 ghi: 又道闍黎不是不將來山僧不是不分付。於中具金剛眼向本分田地上承當。乃無可無不可。敢問大眾。著實底一句作麼生道。未明心地印。難透趙州關。 Lại nói: Xà-lê không phải là chẳng có tương lai, sơn tăng không phải là chẳng phân phó. Trong đây có con mắt kim cương, trên bản phận điền địa thừa đương là không thể không chẳng phải. Dám hỏi đại chúng một câu hướng về chân lý làm sao nói? Chưa sáng được tự tánh, khó thấ…

Cấu tạo: (bổn) + (phân) + (điền) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢN PHẬN ĐIỀN ĐỊA Còn gọi: Bản Lai Điền Địa. VNNL q. 10 ghi: 又道闍黎不是不將來山僧不是不分付。於中具金剛眼向本分田地上承當。乃無可無不可。敢問大眾。著實底一句作麼生道。未明心地印。難透趙州關。 Lại nói: Xà-lê không phải là chẳng có tương lai, sơn tăng không phải là chẳng phân phó. Trong đây có con mắt kim cương, trên bản phận điền địa thừa đươn…