本分钳锤

bổn phân kiềm chuy

Hán Việt: bổn phân kiềm chuy

Tổng quan

BẢN PHẬN KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Kiềm: Kìm Chùy: Búa. Là những dụng cụ của người thợ rèn. Thuật ngữ chỉ cho thủ thuật mạnh bạo của thiền sư khi tiếp dẫn người học. KDTNL q. 2 ghi: 發明之後、更須就作家爐鞴、本分鉗錘、鍛煉一回、無絲毫滲漏、方許得解粘去縛。 Sau khi phát minh còn phải vào lò rèn của người thợ giỏi, để ông ta dùng thủ đoạn mạnh bạo, trui luyện một phen, không còn một chút rò rỉ nào mới chịu cho rằng ngươi đã thoát…

Cấu tạo: (bổn) + (phân) + (kiềm) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢN PHẬN KIỀM CHÙY Thiền lâm phương ngữ. Kiềm: Kìm Chùy: Búa. Là những dụng cụ của người thợ rèn. Thuật ngữ chỉ cho thủ thuật mạnh bạo của thiền sư khi tiếp dẫn người học. KDTNL q. 2 ghi: 發明之後、更須就作家爐鞴、本分鉗錘、鍛煉一回、無絲毫滲漏、方許得解粘去縛。 Sau khi phát minh còn phải vào lò rèn của người thợ gi…