本固枝榮
bổn cố chi vinh
Hán Việt: bổn cố chi vinh · Pinyin: běn gù zhī róng
Tổng quan
gốc rễ vững chắc, cành lá sum suê có nền tảng vững chắc, thì mới phát triển được; nền có vững thì nhà mới chắc。(樹木)主幹強固,枝葉才能茂盛。比喻事物的基礎鞏固了,其他部分才能發展。
Nghĩa
Việt
- Cihui gốc rễ vững chắc, cành lá sum suê có nền tảng vững chắc, thì mới phát triển được; nền có vững thì nhà mới chắc。(樹木)主幹強固,枝葉才能茂盛。比喻事物的基礎鞏固了,其他部分才能發展。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主干强固,枝叶才能茂盛。比喻事物的基础巩固了,其他部分才能发展。
- Tân Hoa Tự Điển (树木)主干强固,枝叶才能茂盛。比喻事物的基础巩固了,其他部分才能发展。
Eng
- CC-CEDICT when the root is firm, the branches flourish
- Cihui when the root is firm, the branches flourish