本小利微

běn xiǎo lì wēi bổn tiểu lợi vi

Hán Việt: bổn tiểu lợi vi · Pinyin: běn xiǎo lì wēi

Tổng quan

(đối với một doanh nghiệp nhỏ) vốn rất ít và lợi nhuận khiêm tốn

Cấu tạo: (bổn) + (tiểu) + (lợi) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (đối với một doanh nghiệp nhỏ) vốn rất ít và lợi nhuận khiêm tốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 資本額少,所得利潤微薄。如:「賣口香糖是本小利微的生意。」《歧路燈》第四○回:「俗語說:『本小利微,本大利寬』也是沒法兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微:薄。本钱小,利润薄。指买卖很小,得利不多。
  • Tân Hoa Tự Điển 微薄。本钱小,利润薄。指买卖很小,得利不多。

Eng

  • CC-CEDICT (of a small business) to have very little capital and very modest profits
  • Cihui 本小利微 ěnxiǎolìwēi f.e. small capital and little gain