本性難移

běn xìng nán yí bổn tính nan di

Hán Việt: bổn tính nan di · Pinyin: běn xìng nán yí

Tổng quan

Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được. | Báo khó lòng bỏ vằn. (Giê-rê-mi 13:23)

Cấu tạo: (bổn) + (tính) + (nan) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được. | Báo khó lòng bỏ vằn. (Giê-rê-mi 13:23)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 移:改变。本质难于改变。
  • Tân Hoa Tự Điển 移改变。本质难于改变。

Eng

  • CC-CEDICT It is hard to change one's essential nature (idiom). You can't change who you are.|Can the leopard change his spots? (Jeremiah 13:23)
  • Cihui 本性難移 ěnxìngnányí f.e. It's difficult to alter one's character.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

江山易改