本有田地

bổn hữu điền địa

Hán Việt: bổn hữu điền địa

Tổng quan

BẢN HỮU ĐIỀN ĐỊA Thiền lâm phương ngữ. Ruộng đất sẵn có. Dụ cho tự tâm bản tánh, cũng là Phật tánh của mọi người sẵn có. HTQL q. 6 ghi: 實參真到底人。信是我本有田地。佛魔侵不得。塵垢染不得。方圓適中。履踐合度。則妙用河沙。恰恰相濟。從箇田地發生。從箇田地及盡。底事人人皆具。但向前為我討一討看。知有漢點頭相悉. Người thật tham cứu đến chỗ tận cùng mới tin bản hữu điền địa của chính mình, Phật ma đều chẳng xen vào được, trần cấu nhiễm chẳng được, vuông tròn đều thích hợp. Mỗi hành vi đ…

Cấu tạo: (bổn) + (hữu) + (điền) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẢN HỮU ĐIỀN ĐỊA Thiền lâm phương ngữ. Ruộng đất sẵn có. Dụ cho tự tâm bản tánh, cũng là Phật tánh của mọi người sẵn có. HTQL q. 6 ghi: 實參真到底人。信是我本有田地。佛魔侵不得。塵垢染不得。方圓適中。履踐合度。則妙用河沙。恰恰相濟。從箇田地發生。從箇田地及盡。底事人人皆具。但向前為我討一討看。知有漢點頭相悉. Người thật tham cứu đến chỗ tận cùng mới tin bản hữu điề…