本來面目
bổn lai diện mục
Hán Việt: bổn lai diện mục · Pinyin: běn lái miàn mù
Tổng quan
(thành ngữ) bản chất thực | đặc điểm thực sự | diện mạo ban đầu bản lai diện mục (公案)又曰本地風光,自己本分等。示禪門法道極度之語也。顯教之本覺,密教之本初,亦不外乎是。然則何物為本來之面目,請參之。六祖壇經曰:「能云:不思善,不思惡,正與麼時,那個是明上座本來面目。」☸ tướng mạo sẵn có; diện mạo vốn có。固有的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) bản chất thực | đặc điểm thực sự | diện mạo ban đầu bản lai diện mục (公案)又曰本地風光,自己本分等。示禪門法道極度之語也。顯教之本覺,密教之本初,亦不外乎是。然則何物為本來之面目,請參之。六祖壇經曰:「能云:不思善,不思惡,正與麼時,那個是明上座本來面目。」☸ tướng mạo sẵn có; diện mạo vốn có。固有的樣子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语,指人的本性。后多比喻事物原来的模样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指人本有的心性。 2.原来的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 原为佛家语,指人的本性◇多比喻事物原来的模样。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) true colors; true features; original appearance
- Cihui (idiom) true colors; true features; original appearance