本来面目

běn lái miàn mùbổn lai diện mục

Hán Việt: bổn lai diện mục · Pinyin: běn lái miàn mù

Tổng quan

(thành ngữ) bản chất thực , đặc điểm thực sự , diện mạo ban đầu (公案)又曰本地風光,自己本分等。示禪門法道極度之語也。顯教之本覺,密教之本初,亦不外乎是。然則何物為本來之面目,請參之。六祖壇經曰:「能云:不思善,不思惡,正與麼時,那個是明上座本來面目。」☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

原为佛家语,指人的本性。后多比喻事物原来的模样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛教用語。指人固有的心性、本分。《五燈會元.卷二.蒙山道明禪師》:「不思善,不思惡,正恁麼時,阿那個是明上座本來面目。」 2.事物原本的樣子。《鏡花緣》第四六回:「任他變幻,何能脫卻本來面目!」

Cấu tạo: 本 (bổn) + 來 (lai) + 面 (diện) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) bản chất thực
  • Cihui đặc điểm thực sự
  • Cihui diện mạo ban đầu (公案)又曰本地風光,自己本分等。示禪門法道極度之語也。顯教之本覺,密教之本初,亦不外乎是。然則何物為本來之面目,請參之。六祖壇經曰:「能云:不思善,不思惡,正與麼時,那個是明上座本來面目。」☸
  • Biên soạn true colors/features

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指人本有的心性。 2.原来的样子。
  • Kaggle Zh-Vi for what they are

Eng

  • Cihui (idiom) true colors; true features; original appearance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

面目全非