面目全非
diện mục toàn phi
Hán Việt: diện mục toàn phi · Pinyin: miàn mù quán fēi
Tổng quan
TOÀN PHI hoàn toàn thay đổi; hoàn toàn khác hẳn; bộ mặt hoàn toàn thay đổi
1.面孔变得完全不是原来的样子。 2.形容事物变化很大。
完全不是原先的樣子。形容變化很大。《聊齋志異.卷二.陸判》:「濯之,盆水盡赤,舉首則面目全非,又駭極。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không còn gì như cũ (thành ngữ)
- Cihui thay đổi không nhận ra
- Biên soạn 面目全非 iànmùquánfēi f.e. be changed/distorted beyond recognition
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 完全不是原先的樣子。形容變化很大。《聊齋志異.卷二.陸判》:「濯之,盆水盡赤,舉首則面目全非,又駭極。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.面孔变得完全不是原来的样子。 2.形容事物变化很大。
Eng
- Cihui 面目全非 iànmùquánfēi f.e. be changed/distorted beyond recognition; Wǒ ¹de lùnwén ¹bèi tā gǎi ³de ∼ le. My thesis has been revised by him beyond recognition
Đức
- Handedict nicht wiedererkennen