朱顏鶴髮
chu nhan hạc phát
Hán Việt: chu nhan hạc phát · Pinyin: zhū yán hè fā
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鶴髮,白髮。朱顏鶴髮指臉色紅潤,頭髮雪白。形容老人身體健朗。元.陶宗儀.《南村輟耕錄.卷二四.道士壽函》:「一老道士者,朱顏鶴髮,延至其室。」
Eng
- Cihui 朱顏鶴髮 hūyánhèfà f.e. The hair is snow-white but the face is that of a young person.