樸陋

pǔ lòu phác lậu

Hán Việt: phác lậu · Pinyin: pǔ lòu

Tổng quan

giản dị: chất phác/đơn giản

Cấu tạo: (phác) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giản dị: chất phác/đơn giản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 質實而無文。唐.李綽《尚書故實》:「佛像本胡夷朴陋,人不生敬。今之藻繪雕刻,自戴顒始也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简陋;质朴无华; 质朴鄙陋。亦用为谦词; 粗犷丑陋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.简陋;质朴无华。 2.质朴鄙陋。亦用为谦词。 3.粗犷丑陋。

Eng

  • Cihui 樸陋 ǔlòu s.v. 1. crude 2. things in their original state (without artificial decoration, etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空洞 · 空虚