空洞

kōng dòngkhông đỗng

Hán Việt: không đỗng · Pinyin: kōng dòng

Tổng quan

chỗ trống.; trống rỗng; suông. trống rỗng không có đồ đạc gì. 空洞的說教. thuyết giáo suông

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体内部的窟窿,如铸件里的砂眼、肺结核病人肺部形成的窟窿等; 没有内容或内容不切实:~无物, ~的说教。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

空無所有。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「王丞相枕周伯仁膝,指其腹曰:『卿此中何所有?』答曰:『此中空洞無物。然容卿輩數百人。』」後多用來形容文章內容貧乏。如:「這篇文章內容空洞。」

Cấu tạo: 空 (không) + 洞 (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hốc
  • Cihui rỗng
  • Cihui thiếu nội dung
  • Biên soạn 1. empty, hollow; devoid of content; shallow 2. abstract; purely speculative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 空無所有。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「王丞相枕周伯仁膝,指其腹曰:『卿此中何所有?』答曰:『此中空洞無物。然容卿輩數百人。』」後多用來形容文章內容貧乏。如:「這篇文章內容空洞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体内部的窟窿,如铸件里的砂眼、肺结核病人肺部形成的窟窿等; 没有内容或内容不切实:~无物, ~的说教。

Eng

  • JMdict cavity
  • JMdict hollow
  • JMdict cave
  • JMdict cavern
  • Cihui cavity; empty; vacuous

Đức

  • Handedict Kaverne

ja

  • JMdict 空洞(くうどう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朴陋 · 浮泛 · 空泛 · 空虚 · 贫乏

Từ trái nghĩa

充实 · 具体 · 实在 · 实际