機力操縱

ki lực thao túng

Hán Việt: ki lực thao túng

Tổng quan

được trang bị hoặc vận hành bằng sức của máy, có sức thuyết phục mạnh mẽ (người)

Cấu tạo: (ki) + (lực) + (thao) + (túng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được trang bị hoặc vận hành bằng sức của máy, có sức thuyết phục mạnh mẽ (người)