机器脚踏车
ki khí cước đạp xa
Hán Việt: ki khí cước đạp xa · Pinyin: jī qì jiǎo tà chē
Tổng quan
CƯỚC ĐẠP XA 方 xe máy; xe mô-tô
〈方〉摩托车。
使用汽油等燃料發動行駛的雙輪座車。縮稱為「機踏車」、「機車」。有重型與輕型之分,前者汽缸總排氣量在五十一立方公分以上; 後者汽缸總排氣量在五十立方公分以下。也稱為「摩托車」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (tiếng địa phương) xe máy
- Cihui viết tắt thành 機車
- Cihui 机车
- Tần suất từ xe mô tô; mô tô; xe môtô hạng nhẹ; xe mô-tô
- Biên soạn motorcycle M:³liàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使用汽油等燃料發動行駛的雙輪座車。縮稱為「機踏車」、「機車」。有重型與輕型之分,前者汽缸總排氣量在五十一立方公分以上; 後者汽缸總排氣量在五十立方公分以下。也稱為「摩托車」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉摩托车。
- Kaggle Zh-Vi motorbike
Eng
- Cihui (dialect) motorcycle; abbr. to 機車; 机车
- Tần suất từ n. motorcycle M:³liàng