机智
ki trí
Hán Việt: ki trí · Pinyin: jī zhì
Tổng quan
lanh trí; tinh nhanh; linh hoạt
脑筋灵活,能够随机应变英勇~的战士。
聰明靈敏,能隨機應變。如:「由於他的機智,才能化險為夷,死裡逃生。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh trí
- Cihui thông minh ứng biến
- Tần suất từ tính dí dỏm sự hiểu biết, sự khôn khéo, hiểu, biết sự khéo xử, tài xử trí trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn, (số nhiều) mưu kế, sự hóm hỉnh, sự dí dỏm, người hóm hỉnh, người dí dỏm, (từ cổ,nghĩa cổ) biết, nghĩa là, tức là tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị (của lời nói, nhận xét...); lanh trí; tinh nhanh; linh hoạt
- Biên soạn 機智 jīzhì* s.v. quick-witted; resourceful ◆n. quick-wittedness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聰明靈敏,能隨機應變。如:「由於他的機智,才能化險為夷,死裡逃生。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脑筋灵活,能够随机应变英勇~的战士。
- Kaggle Zh-Vi esprit
Eng
- Cihui quick-witted; resourceful
- Tần suất từ 機智 jīzhì* s.v. quick-witted; resourceful ◆n. quick-wittedness
Đức
- Handedict geistreich, einfallsreich, klug