机警

jī jǐngki cảnh

Hán Việt: ki cảnh · Pinyin: jī jǐng

Tổng quan

nhạy bén; nhanh nhạy; lanh lợi; tháo vát

新华 · Tân Hoa Đại lục

对情况的变化觉察得快; 机智敏锐:~的目光。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

觀察敏銳,反應迅速。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖少機警,有權數。」《文明小史》第三回:「幸虧店裡一個掌櫃的人極機警,自從下午風聲不好,他便常在店前防備。」也作「機敏」。

Cấu tạo: 機 (ki) + 警 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh anh
  • Cihui sắc sảo
  • Cihui cảnh giác
  • Tần suất từ trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn, (số nhiều) mưu kế, sự hóm hỉnh, sự dí dỏm, người hóm hỉnh, người dí dỏm, (từ cổ,nghĩa cổ) biết, nghĩa là, tức là; cơ cảnh/ki cảnh/ky cảnh: tỉnh táo/cơ cảnh/nhạy bén/nhanh nhạy/lanh lợi/tháo vát; cơ cảnh; nhạy bén; nhanh nhạy; lanh lợi; tháo vát
  • Biên soạn 機警 jījǐng* s.v. sharp-witted; vigilant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察敏銳,反應迅速。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「太祖少機警,有權數。」《文明小史》第三回:「幸虧店裡一個掌櫃的人極機警,自從下午風聲不好,他便常在店前防備。」也作「機敏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对情况的变化觉察得快; 机智敏锐:~的目光。
  • Kaggle Zh-Vi know the time of day

Eng

  • Cihui perceptive; astute; sharp; sharp-witted; vigilant; alert
  • Tần suất từ 機警 jījǐng* s.v. sharp-witted; vigilant

Đức

  • Handedict geistesgegenwärtig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机敏 · 机智 · 机灵

Từ trái nghĩa

呆滞 · 鲁钝