机缘

jī yuánki duyến

Hán Việt: ki duyến · Pinyin: jī yuán

Tổng quan

cơ duyên; cơ hội và duyên phận. cơ duyên may mắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

机会和缘分~凑巧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛教用語。眾生信受佛法的時機和因緣。《景德傳燈錄.卷四.嵩嶽慧安禪師》:「讓機緣不逗,辭往曹谿。」 2.泛指機會和因緣。《三國演義》第二四回:「孤窮劉備,久欲投於門下,奈機緣未遇。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「看官,不必性急,凡事自有個機緣。」

Cấu tạo: 機 (ki) + 緣 (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 機緣 jīyuán n. 1. good luck; lucky chance 2. <Budd.> predestined situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。眾生信受佛法的時機和因緣。《景德傳燈錄.卷四.嵩嶽慧安禪師》:「讓機緣不逗,辭往曹谿。」 2.泛指機會和因緣。《三國演義》第二四回:「孤窮劉備,久欲投於門下,奈機緣未遇。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「看官,不必性急,凡事自有個機緣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机会和缘分~凑巧。

Eng

  • Cihui chance; opportunity; destiny

Đức

  • Handedict Glücksfall, günstige Fügung

other

  • Nguồn khác Căn cơ chúng sinh và nhân duyên ngộ pháp
  • Nguồn khác Nếu hai thứ này khế hợp thì mới được tỉnh ngộ
  • Nguồn khác Tiết Tín Tương Tông Hiển Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 18 ghi: 明日、祖往舒城、師與悟繼往、適會於興化。祖問師:記得曾在那裡相見來?師曰:全火祇候。祖顧悟曰:這漢饒舌!自是機緣相契。 Hôm sau, Tổ (chỉ Ngũ Tổ Pháp Diễn) đến thành Thư Châu, sư cùng Ngộ (chỉ Viên Ngộ) cũng đến đấy may mắn gặp nhau ở Hưng Hóa
  • Nguồn khác Tổ hỏi sư: Có nhớ từng gặp nhau ở đâu không? Sư đáp: Toàn là các bậc lão luyện
  • Nguồn khác Tổ xoay lại nhìn Ngộ nói: Gã này lắm mồm! Từ đó cơ duyên thầy trò khế hợp
  • Nguồn khác Lời hỏi đáp, cử chỉ, hành vi của thiền sư kịp thời ứng phó với nhân duyên ngộ pháp của người học
  • Nguồn khác Nghĩa Huyền Thanh trong LTNL q

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机会 · 机遇