機遇
ki ngộ
Hán Việt: ki ngộ · Pinyin: jī yù
Tổng quan
cơ hội | hoàn cảnh thuận lợi | vận may
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ hội | hoàn cảnh thuận lợi | vận may
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機會境遇。如:「他的機遇不好,所以生活窮苦潦倒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时机;机会(多指有利的):难得的~。
Eng
- CC-CEDICT opportunity; favorable turn of events; stroke of luck
- Cihui opportunity; favorable turn of events; stroke of luck