機謀
ki mưu
Hán Việt: ki mưu · Pinyin: jī móu
Tổng quan
mưu kế | âm mưu | sự khôn ngoan
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu kế | âm mưu | sự khôn ngoan
- Cihui cơ mưu cơ mưu ☆Sự tính toán sắp xếp khéo léo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.機密要政。《梁書.卷三八.朱异傳》:「异代掌機謀,方鎮改換,朝儀國典,詔誥敕書,並兼掌之。」 2.計策、謀略。唐.張喬〈贈棋僧侶〉詩:「機謀時未有,多向弈棋銷。」《警世通言.卷二八.白娘子永鎮雷峰塔》:「張主管聽了心中道:『中我機謀了!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉能迅速适应事物变化的计谋。
Eng
- CC-CEDICT stratagem|scheme|shrewdness
- Cihui stratagem; scheme; shrewdness