权谋

quán móuquyền mưu

Hán Việt: quyền mưu · Pinyin: quán móu

Tổng quan

mưu kế ứng biến; tuỳ cơ ứng biến

新华 · Tân Hoa Đại lục

随机应变的计谋。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多變、深沉的謀略。《漢書.卷八一.孔光傳》:「為人剛暴,長於權謀。」《三國演義》第一回:「有權謀,多機變。」也作「權略」。

Cấu tạo: 權 (quyền) + 謀 (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao, sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao; mưu kế ứng biến; tuỳ cơ ứng biến
  • Biên soạn 權謀 uánmóu n. intrigue; tactics; schemes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多變、深沉的謀略。《漢書.卷八一.孔光傳》:「為人剛暴,長於權謀。」《三國演義》第一回:「有權謀,多機變。」也作「權略」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随机应变的计谋。
  • Kaggle Zh-Vi diplomacy

Eng

  • Cihui trickery; tactics
  • Tần suất từ 權謀 uánmóu n. intrigue; tactics; schemes

Đức

  • Handedict politisch (Adj, Pol)

other

  • Nguồn khác Như Quyền lực 權力

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

机谋 · 权术 · 权略