權謀
quyền mưu
Hán Việt: quyền mưu · Pinyin: quán móu
Tổng quan
mưu mẹo | chiến thuật
Nghĩa
Việt
- Cihui mưu mẹo | chiến thuật
- Cihui quyền mưu quyền mưu ☆Như Quyền lực 權力.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多變、深沉的謀略。《漢書.卷八一.孔光傳》:「為人剛暴,長於權謀。」《三國演義》第一回:「有權謀,多機變。」也作「權略」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随机应变的计谋。
Eng
- CC-CEDICT trickery|tactics
- Cihui trickery; tactics