權術

quán shù quyền thuật

Hán Việt: quyền thuật · Pinyin: quán shù

Tổng quan

thuật chính trị | mưu mẹo chính trị (thường mang ý chê bai) | trò chơi quyền lực | chơi trò chính trị | thủ đoạn ngấm ngầm

Cấu tạo: (quyền) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật chính trị | mưu mẹo chính trị (thường mang ý chê bai) | trò chơi quyền lực | chơi trò chính trị | thủ đoạn ngấm ngầm
  • Cihui quyền thuật quyền thuật ☆Thủ đoạn thay đổi biến trá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為達目的而使用權謀智巧的手段。《宋史.卷三九七.徐誼傳》:「三代聖王,有至誠而無權術。至誠不息,則可以達天德矣。」《明史.卷一二三.陳友諒傳》:「友諒性雄猜,好以權術馭下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 权谋田;手段(多含贬义):玩弄~。

Eng

  • CC-CEDICT art of politics|political tricks (often derog.)|power play|to play at politics|underhand trickery
  • Cihui art of politics; political tricks (often derog.); power play; to play at politics; underhand trickery

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手段 · 机谋 · 權略 · 权谋 · 霸术