朽木粪墙

xiǔ mù fèn qiánghủ mộc phẩn tường

Hán Việt: hủ mộc phẩn tường · Pinyin: xiǔ mù fèn qiáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

朽坏的木头,污秽的土墙。比喻没有培养前途的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻不可收拾的局面或不堪造就的人。參見「朽木糞土」條。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「今漢繼秦之後,如朽木糞牆矣,雖欲善治之,亡可奈何。」

Cấu tạo: 朽 (hủ) + 木 (mộc) + 糞 (phẩn) + 牆 (tường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"朽木粪土"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

朽木粪土 · 朽木不雕 · 朽木死灰 · 朽木可雕 · 朽木不可雕 · 朽木生花 · 朽木难雕 · 朽木之才