朽株枯木
hủ chu khô mộc
Hán Việt: hủ chu khô mộc · Pinyin: xiǔ zhū kū mù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 枯朽的樹木枝幹。比喻老弱無用之才。宋.陸游〈謝黃參政啟〉:「斷港絕潢,徒有朝宗之願。朽株枯木,何施造化之功。」也作「枯木朽株」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻衰朽的力量或衰老无用的人。同“枯木朽株”。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻衰朽的力量或衰老无用的人。同枯木朽株”。