朽棘不雕
hủ cức bất điêu
Hán Việt: hủ cức bất điêu · Pinyin: xiǔ jí bù diāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腐朽的木頭已不能雕刻。比喻局勢或人敗壞到不可救藥的地步。《魏書.卷九三.恩倖傳.趙脩傳》:「小人難育,朽棘不彫,長惡不悛,豈容撫養。」也作「木朽不雕」、「朽木不雕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药。同“朽木不可雕”。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻人不可造就或事物和局势败坏而不可救药。同朽木不可雕”。