杀人如草

shā rén rú cǎosát nhân như thảo

Hán Việt: sát nhân như thảo · Pinyin: shā rén rú cǎo

Tổng quan

[{"type": "structured-content", "content": ["tag": "div", "lang": "zh", "content": ["tag": "div", "data": "cccedict": "headword", "content": "【殺人如草・杀人如草】", "tag": "ul", "data": "cccedict": "definition", "content": ["tag": "li", "content": "see 殺人如麻, 杀人如麻[sha1 ren2 - ru2 ma2]"]]]}]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容杀人多﹐极轻视人命。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殺人如割草。比喻輕視人命,任意殘殺。明.沈明臣.〈凱歌〉詩:「狹巷短兵相接處,殺人如草不聞聲。」也作「殺人如芥」。

Cấu tạo: 殺 (sát) + 人 (nhân) + 如 (như) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ see 殺人如麻; 杀人如麻[sha1 ren2 ru2 ma2]
  • Tần suất từ see 殺人如麻, 杀人如麻[sha1 ren2 ru2 ma2]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容杀人多﹐极轻视人命。

Eng

  • Cihui see 殺人如麻; 杀人如麻
  • Tần suất từ see 殺人如麻, 杀人如麻[sha1 ren2 ru2 ma2]

Từ liên quan

Gần nghĩa

杀人如麻 · 杀人灭口 · 杀人盈野 · 杀人越货 · 杀人放火 · 杀人偿命 · 杀人未遂 · 杀人案件