杀人放火

shā rén fàng huǒsát nhân phóng hỏa

Hán Việt: sát nhân phóng hỏa · Pinyin: shā rén fàng huǒ

Tổng quan

giết người phóng hỏa

新华 · Tân Hoa Đại lục

指无法无天的强暴行为。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無法無天,凶狠殘暴的惡行。《初刻拍案驚奇》卷二六:「為那色事上專要性命相搏,殺人放火的事來了。」《說岳全傳》第五五回:「他是殺人放火為生的主兒,適楊元帥收伏在麾下。」

Cấu tạo: 殺 (sát) + 人 (nhân) + 放 (phóng) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết chóc và đốt phá
  • Tần suất từ giết người phóng hỏa
  • Biên soạn 殺人放火 hārén fànghuǒ v.p. commit murder and arson

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指无法无天的强暴行为。

Eng

  • Cihui 殺人放火 hārén fànghuǒ v.p. commit murder and arson
  • Tần suất từ 殺人放火 hārén fànghuǒ v.p. commit murder and arson

Đức

  • Handedict morden und brandschatzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

杀人如麻 · 杀人灭口 · 杀人盈野 · 杀人越货 · 杀人如草 · 放火狂的 · 杀人偿命 · 杀人未遂