殺人滅口
sát nhân diệt khẩu
Hán Việt: sát nhân diệt khẩu · Pinyin: shā rén miè kǒu
Tổng quan
(thành ngữ) giết người để diệt khẩu
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) giết người để diệt khẩu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杀害证人以毁灭口供。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓将人处死。 2.指为隐瞒真象而杀害知情人的凶恶手段。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to kill sb to prevent them from revealing sth
- Cihui 殺人滅口 hārénmièkǒu f.e. kill a witness