杀人灭口
sát nhân diệt khẩu
Hán Việt: sát nhân diệt khẩu · Pinyin: shā rén miè kǒu
Tổng quan
(thành ngữ) giết người để diệt khẩu
1.谓将人处死。 2.指为隐瞒真象而杀害知情人的凶恶手段。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giết người diệt khẩu
- Tần suất từ (thành ngữ) giết người để diệt khẩu
- Biên soạn 殺人滅口 hārénmièkǒu f.e. kill a witness
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓将人处死。 2.指为隐瞒真象而杀害知情人的凶恶手段。
Eng
- Cihui 殺人滅口 hārénmièkǒu f.e. kill a witness
- Tần suất từ 殺人滅口 hārénmièkǒu f.e. kill a witness