杀人盈野

shā rén yíng yěsát nhân doanh dã

Hán Việt: sát nhân doanh dã · Pinyin: shā rén yíng yě

Tổng quan

"chinese_explanation": "被杀死的人布满原野。形容杀人极多。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.被杀死的人布满原野。形容杀人极多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

殺人極多,屍體遍地。《孟子.離婁上》:「爭地以戰,殺人盈野。」

Cấu tạo: 殺 (sát) + 人 (nhân) + 盈 (doanh) + 野 (dã)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 被杀死的人布满原野。
  • Biên soạn 形容杀人极多。"}
  • Biên soạn 殺人盈野 hārényíngyě f.e. scene of carnage

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.被杀死的人布满原野。形容杀人极多。

Eng

  • Cihui 殺人盈野 hārényíngyě f.e. scene of carnage
  • Tần suất từ 殺人盈野 hārényíngyě f.e. scene of carnage

Từ liên quan

Gần nghĩa

杀人如麻 · 杀人灭口 · 杀人越货 · 杀人放火 · 杀人如草 · 杀人偿命 · 杀人未遂 · 杀人案件