殺人越貨
sát nhân việt hóa
Hán Việt: sát nhân việt hóa · Pinyin: shā rén yuè huò
Tổng quan
giết người cướp của (thành ngữ) | giết người vì tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui giết người cướp của (thành ngữ) | giết người vì tiền
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 越:抢劫。害人性命,抢人东西。指盗匪的行为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.杀害人命﹐抢夺财物。指盗匪行为。语本《书.康诰》"杀越人于货﹐暋不畏死﹐罔弗憝。"孔传"杀人﹐颠越人﹐于是以取货利。"
- Tân Hoa Tự Điển 越抢劫ˇ人性命,抢人东西。指盗匪的行为。
Eng
- CC-CEDICT to kill sb for his property (idiom); to murder for money
- Cihui 殺人越貨 hārényuèhuò f.e. kill sb. and seize their goods