殺彘教子

shā zhì jiào zǐ sát trệ giáo tử

Hán Việt: sát trệ giáo tử · Pinyin: shā zhì jiào zǐ

Tổng quan

giết lợn dạy con (thành ngữ) | cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương

Cấu tạo: (sát) + (trệ) + (giáo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết lợn dạy con (thành ngữ) | cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彘:猪。父母说话算数,教子诚实无欺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓父母教育子女﹐首先自己要言行一致。
  • Tân Hoa Tự Điển 彘猪。父母说话算数,教子诚实无欺。

Eng

  • CC-CEDICT to kill a pig as a lesson to the children (idiom); parents must teach by example
  • Cihui to kill a pig as a lesson to the children (idiom); parents must teach by example