殺雞儆猴
sát kê cảnh hầu
Hán Việt: sát kê cảnh hầu · Pinyin: shā jī jǐng hóu
Tổng quan
nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ) | nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杀鸡给猴子看。比喻用惩罚一个人的办法来警告别的人。
Eng
- CC-CEDICT lit. to kill the chicken to warn the monkey (idiom)|fig. to punish an individual as an example to others
- Cihui lit. to kill the chicken to warn the monkey (idiom); fig. to punish an individual as an example to others