雜亂信號

tạp loạn tín hào

Hán Việt: tạp loạn tín hào

Tổng quan

món thịt băm, (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới), mớ lộn xộn, mớ linh tinh, làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh, (xem) settle, băm (thịt...), (nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên

Cấu tạo: (tạp) + (loạn) + (tín) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món thịt băm, (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới), mớ lộn xộn, mớ linh tinh, làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh, (xem) settle, băm (thịt...), (nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên

Eng

  • Cihui 雜亂信號 áluàn xìnhào n. hash (in radio/radar/TV reception)