权利的对象

quyền lợi đích đối tượng

Hán Việt: quyền lợi đích đối tượng

Tổng quan

(pháp lý) quyền, (hàng hải) tiền bán được những thứ bắt được của địch

Cấu tạo: 權 (quyền) + 利 (lợi) + 的 (đích) + 對 (đối) + 象 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đối tượng quyền

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi droit

Từ liên quan

Gần nghĩa

权利终止期 · 权利声明 · 权利法案 · 权利要求 · 权利转让 · 对象数据库 · 对象有保护 · 对象程序包