权衡利弊
quyền hành lợi tệ
Hán Việt: quyền hành lợi tệ · Pinyin: quán héng lì bì
Tổng quan
cân nhắc lợi hại
权:称砣。衡:称杆。权衡:比较,衡量。比较一下哪一个有利哪一个有害。
Nghĩa
Việt
- Cihui cân nhắc lợi và hại (thành ngữ)
- Tần suất từ cân nhắc lợi hại
- Biên soạn 權衡利弊 uánhéng lì-bì v.o. weigh the pros and cons
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 权:称砣。衡:称杆。权衡:比较,衡量。比较一下哪一个有利哪一个有害。
Eng
- Cihui 權衡利弊 uánhéng lì-bì v.o. weigh the pros and cons
- Tần suất từ 權衡利弊 uánhéng lì-bì v.o. weigh the pros and cons
Đức
- Handedict das für und wider abwägen